Điện lạnh Tiến Lên

 Tin tức

Bảng mã các lỗi thường gặp trên máy lạnh

 05/09/2020 5:02:53 CH -  174 lượt xem

Máy lạnh là thiết bị “giải nhiệt” không thể thiếu của mỗi gia đình trong mùa hè nóng nực. Với cường độ làm việc gần như 24/24 vào trong mùa nóng, không tránh khỏi những khi máy lạnh nhà bạn gặp sự cố, lỗi cần kiểm tra. Bảng mã các lỗi thường gặp trên máy lạnh chính là thiết bị “biết nói” giúp bạn biết máy lạnh đang gặp sự cố gì để can thiệp kịp thời.

Máy lạnh là thiết bị “giải nhiệt” không thể thiếu của mỗi gia đình trong mùa hè nóng nực. Với cường độ làm việc gần như 24/24 vào trong mùa nóng, không tránh khỏi những khi máy lạnh nhà bạn gặp sự cố, lỗi cần kiểm tra. Bảng mã các lỗi thường gặp trên máy lạnh chính là thiết bị “biết nói” giúp bạn biết máy lạnh đang gặp sự cố gì để can thiệp kịp thời.

Bài viết dưới đây máy lạnh Tiến Lên chia sẻ tới bạn đọc bảng mã các lỗi thường gặp trên máy lạnh Panasonic để bạn đọc xem và sử dụng khi cần thiết.

Cách thực hiện tao tác kiểm tra lỗi trên máy lạnh Panasonic

Đối với máy lạnh Panasonic, khi máy gặp sự cố, phần mạch điều khiển của máy lạnh sẽ ghi nhận mã lỗi vào bộ nhớ và báo cho người dùng biết bằng cách nhấp nháy đèn TIMER.

Để biết được máy lạnh đang gặp sự cố gì, bạn có thể thực hiện các thao tác kiểm tra dưới đây:

Bước 1: Nhân giữ nút CHECK khoảng 5 giây cho đến khi màn hình xuất hiện dấu “_ _”

Bước 2: Đưa remote về phía nhận tín hiệu của máy lạnh và nhất nút TIMER. Mỗi lần nhấn nút, màn hình sẽ hiện tuần tự mã lỗi và báo đèn POWER trên máy lạnh sẽ nháy để xác nhận tín hiệu.

Bước 3: Khi đen POWER sáng, máy lạnh phát tiếng kêu PIP liên tục trong 4 giây, mã lỗi hiện thị trên màn hình chính là lỗi máy lạnh nhà bạn đang gặp.

Tùy từng lỗi, có những lỗi bạn có thể khắc phục được nhưng có những lỗi bạn cần liên hệ với đơn vị sửa chữa, bảo hành nếu cần thiết.

Bảng mã lỗi máy lạnh Panasonic

STT

Mã Lỗi

Ý nghĩa

1

00H

Không có bất thường phát hiện

2

11H

Lỗi đường dữ liệu giữa dàn lạnh và dàn nóng.

3

12H

Lỗi khác công suất giữa dàn nóng và dàn lạnh.

4

14H

Lỗi cảm biến nhiệt độ phòng

5

15H

Lỗi cảm biến nhiệt máy nén.

6

16H

Dòng điện tải máy nén quá thấp.

7

19H

Lỗi quạt khối trong nhà.

8

23H

Lỗi cảm biến nhiệt độ giàn lạnh

9

25H

Mạch e-ion lỗi

10

27H

Lỗi cảm biến nhiệt độ ngoài trời.

11

28H

Lỗi cảm biến nhiệt độ giàn nóng.

12

30H

Lỗi cảm biến nhiệt độ ống ra của máy nén.

13

33H

Lỗi kết nối khối trong và ngoài.

14

38H

Lỗi khối trong và ngoài không đồng bộ.

15

58H

Lỗi mạch PATROL

16

59H

Lỗi mạch ECO PATROL

17

97H

Nhiệt độ dàn lạnh quá cao ( chế độ sưởi ấm)

18

99H

Nhiệt độ giàn lạnh quá thấp. ( đóng băng )

19

11F

Lỗi chuyển đổi chế độ làm lạnh / Sửi ấm

20

90F

Lỗi trên mạch PFC ra máy nén.

21

91F

Lỗi dòng tải máy nén quá thấp.

22

93F

Lỗi tốc độ quay máy nén.

23

95F

Nhiệt độ giàn nóng quá cao.

24

96F

Quá nhiệt bộ transistor công suất máy nén (IPM)

25

97F

Nhiệt độ máy nén quá cao.

26

98F

Dòng tải máy nén quá cao.

27

99F

Xung DC ra máy nén quá cao.


Mỗi một thương hiệu máy lạnh sẽ có một bảng mã lỗi và thao tác thực hiện kiểm tra lỗi khác nhau. Bạn có thể tham khảo thêm các bài viết khác của Điện lạnh Tiến Lên hoặc tìm kiếm trên internet để biết cách sử dụng bảng mã lỗi với máy lạnh nhà mình nhé.

Bảng mã các lỗi thường gặp trên máy lạnh

Khi Quý khách hàng có nhu cầu mua máy lạnh cũ hoặc cần sửa chữa, bảo trì máy lạnh chuyên nghiệp, uy tín vui lòng liên hệ số holine 0914617089 của Trung tâm Điện Lạnh Tiến Lên để được tư vấn, hỗ trợ nhanh nhất. Chúng tôi có trụ sở chính tại Quận Gò Vấp và 8 chi nhánh khắp thành phố Hồ Chí Minh và 2 chi nhánh Miền Tây luôn sẵn sàng phục vụ khách hàng tốt nhất.

 

Hỗ trợ trực tuyến

Bạn vui lòng chờ trong giây lát...